【Dict.Wiki ❷⓿❷❷】Bản dịch tiếng việt: ADD định nghĩa | dịch. ADD là gì. ❤️️︎︎️️️️ADD có nghĩa là gì? ADD Định nghĩa. Ý nghĩa của ADD. Nghĩa của từ ADD..."


  • EN [ ˌeɪ di: ˈdi:]
  • US [ ]
Thêm thông tin

Giải thích tiếng anh


  • 1. make an addition (to); join or combine or unite with others; increase the quality, quantity, zise or scope of;

    • "We added two students to that dorm room"
    • "She added a personal note to her letter"
    • "Add insult to injury"
    • "Add some extra plates to the dinner table"
  • 2. state or say further;

    • "`It doesn't matter,' he supplied"
  • 3. bestow a quality on;

    • "Her presence lends a certain cachet to the company"
    • "The music added a lot to the play"
    • "She brings a special atmosphere to our meetings"
    • "This adds a light note to the program"
  • 4. make an addition by combining numbers;

    • "Add 27 and 49, please!"
  • 5. determine the sum of;

    • "Add all the people in this town to those of the neighboring town"
  • 6. constitute an addition;

    • "This paper will add to her reputation"

Câu ví dụ

  • Her comments will add to the uncertainty of the situation.

  • Add milk to produce a soft dropping consistency.

  • The current from these parallel generators will add up to make a total flow of 500 amperes.

  • Five and eleven add up to sixteen.

  • Add salt and pepper to taste.

  • We'll add some flour to thicken the soup.

  • When you add all the figures together, the sum is 100.

  • Add some chilli to the mixture.

  • I'll add a few words when you finish.

  • It is possible to add a few useful refinements to the basic system.

  • Add the milk to the flour, and then mix in 3 eggs.

  • The women doctors and women nurses in the hospital add up to two hundred and five.

  • She add a codicil to her will just before she die.

  • Add the two figures together.

  • Add the juice of two lemons.

  • A few jokes add leaven to a boring speech.

  • Add more water until the dough is workable.

  • Pale wooden floors and plenty of natural light add to the relaxed atmosphere.

  • Add a few drops to half a tumbler of water.

  • Add the grated orange rind and toss the apple slices in the mixture.

  • Add the oats to thicken the mixture and stir until it is nice and creamy.

  • On the face of it that seems to make sense. But the figures don't add up.

  • Mr Casey said he could see no necessity to add any rider on the use of firearms by police.

  • Add 2 tablespoons of peanut oil.

  • It was left to Martina to add a breath of common sense to the proceedings.

  • Add one heaped tablespoon of salt.

  • Brush the aubergines with oil, add salt and pepper, and bake till soft. Meanwhile, heat the remaining oil in a heavy pan.

  • For a hit show, profits can add up to millions of dollars.

  • When the oil is hot, add the sliced onion.

  • They spent their afternoons playing golf—extremely badly, I may add—around Loch Lomond.

đồng nghĩa

từ trái nghĩa

Ý nghĩa của ADD

Thông tin về ADD tương đối ít, có thể xem truyện song ngữ để thư giãn tâm trạng, chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Đọc song ngữ trong ngày

  • A woman walks into a pet shop and sees a cute little dog. She asks the shopkeeper, "Does your dog bite?"
  • Một người phụ nữ bước vào cửa hàng thú cưng và nhìn thấy một chú chó nhỏ dễ thương. Cô ấy hỏi người bán hàng, "Con chó của bạn có cắn không?"
  • The shopkeeper says, "No, my dog does not bit."
  • Người bán hàng nói: "Không, con chó của tôi không cắn."
  • The woman tries to pet the dog and the dog bites her.
  • Người phụ nữ cố gắng cưng nựng con chó và con chó đã cắn cô.
  • "Ouch!" She says, "I thought you said your dog does not bite!"
  • "Ầm ầm!" Cô ấy nói, "Tôi tưởng bạn nói con chó của bạn không cắn!"
  • The shopkeeper replies, "That is not my dog!"
  • Người bán hàng trả lời: "Đó không phải là con chó của tôi!"
  • Hơn

Browse By Letter

Điều hướng Trang web

Tìm kiếm nóng

Tiếng Anh máy tính

Bảng từ vựng chữ cái

Từ vựng được phân loại

  • Oxford Advanced Eighth Edition
  • Từ điển Webster của Mỹ
  • Wikipedia
  • Bảng thuật ngữ Mỹ tần số cao