【Dict.Wiki ❷⓿❷❷】Bản dịch tiếng việt: appendix định nghĩa | dịch. appendix là gì. ❤️️︎︎️️️️appendix có nghĩa là gì? appendix Định nghĩa. Ý nghĩa của appendix. Nghĩa của từ appendix..."


  • EN [ əˈpendɪks]
  • US [ əˈpendɪks]
Thêm thông tin

Giải thích tiếng anh


  • 1. supplementary material that is collected and appended at the back of a book

  • 2. a vestigial process that extends from the lower end of the cecum and that resembles a small pouch

Câu ví dụ

  • The Errors Appendix also includes useful information about errors.

  • Carcinoid tumor of appendix is a of neuroendocrine tumor with low malignancy and comparatively good prognosis.

  • Trade Test syllabuses for CNC EDM Wire Cut Operators is given in Appendix 1.

  • He entitled it " Appendix to the Fuehrer's Political Testament. "

  • Appendix F – The list of Sales Agents and IATA Accredited Training Schools have been revised.

  • Reports are the final result of performance appraisal, includes three parts: cover paper , text and appendix.

  • The appendix, an example of environmental auditing risk management.

  • A severe infection may cause the appendix to rupture.

  • Details of international movements of vessels, passengers and cargo are given at Appendix 43.

  • This appendix contain the specification of your settop 250 system and the camera.

  • This topic is reviewed in detail Appendix A, " Operator Precedence. "

  • The Contractor shall supply the Owner with the spare parts specified in Appendix ( _________ ).

  • When is the operation that excises appendix used how long?

  • Suzhou brocade star telecommunication material limited company ( original Wuxianshi Dongshan star light electric cable appendix factory ).

  • What is left unmentioned in the contract may be added there as an appendix.

  • Refer to the Appendix A for further information about impurities, including volatile organic impurities.

  • P : I had my appendix out, but that was a long time ago.

  • See Appendix 1 for more information.

  • An introduction of the author is attached in the appendix.

  • Insulating joint which is different from insulating flange achieve connection through welding ( appendix A ) .

  • Present the results of the reliability analysis you performed; include the computer printout in an appendix.

  • This part is arranged in appendix C in order to describe integrality of this system.

  • I have recently had my appendix removed.

  • Yes, I got my appendix taken out.

  • Objective To investigate continuous epidural anaesthesia between 10 and 11 thoracic vertebra in the appendix operation.

  • The Operational Flow Chart at Appendix.

  • Land Registration statistics are at Appendix 40.

  • We are not certain whether the appendix had already burst or not.

Phân biệt từ

  • addition, appendix, attachment, supplement, accessory

Ý nghĩa của appendix

Thông tin về appendix tương đối ít, có thể xem truyện song ngữ để thư giãn tâm trạng, chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Đọc song ngữ trong ngày

  • A woman walks into a pet shop and sees a cute little dog. She asks the shopkeeper, "Does your dog bite?"
  • Một người phụ nữ bước vào cửa hàng thú cưng và nhìn thấy một chú chó nhỏ dễ thương. Cô ấy hỏi người bán hàng, "Con chó của bạn có cắn không?"
  • The shopkeeper says, "No, my dog does not bit."
  • Người bán hàng nói: "Không, con chó của tôi không cắn."
  • The woman tries to pet the dog and the dog bites her.
  • Người phụ nữ cố gắng cưng nựng con chó và con chó đã cắn cô.
  • "Ouch!" She says, "I thought you said your dog does not bite!"
  • "Ầm ầm!" Cô ấy nói, "Tôi tưởng bạn nói con chó của bạn không cắn!"
  • The shopkeeper replies, "That is not my dog!"
  • Người bán hàng trả lời: "Đó không phải là con chó của tôi!"
  • Hơn

Browse By Letter

Điều hướng Trang web

Tìm kiếm nóng

Tiếng Anh máy tính

Bảng từ vựng chữ cái

Từ vựng được phân loại

  • Oxford Advanced Eighth Edition
  • Từ điển Webster của Mỹ
  • Wikipedia
  • Bảng thuật ngữ Mỹ tần số cao