【Dict.Wiki ❷⓿❷❶】Bản dịch tiếng việt: earache định nghĩa | dịch. earache là gì. ❤️️︎︎️️️️earache có nghĩa là gì? earache Định nghĩa. Ý nghĩa của earache. Nghĩa của từ earache..."

Mục lục

Từ điển khác

ruột thừa

earache

  • EN [ ˈɪəreɪk]
  • US [ ˈɪreɪk]
Thêm thông tin

Giải thích tiếng anh

    Noun

  • 1. an ache localized in the middle or inner ear

Câu ví dụ

  • The patient is complaining of acute earache.

  • I have been having an earache for about a week.

  • I have got a severe earache.

  • I've had an earache for the past few days.

  • Doctor: Does the earache occur deep inside or just at the orifice of your ear?

  • George has an earache.

  • George has an earache. So he must see a doctor.

  • You can relieve earache by chewing gum or candy.

  • He complained of an earache.

  • The disease can also cause a build up of pressure in the inner ear leading to severe earache.

  • Blowing your nose too hard can cause earache.

Ý nghĩa của earache

Thông tin về earache tương đối ít, có thể xem truyện song ngữ để thư giãn tâm trạng, chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Đọc song ngữ trong ngày

  • A woman walks into a pet shop and sees a cute little dog. She asks the shopkeeper, "Does your dog bite?"
  • Một người phụ nữ bước vào cửa hàng thú cưng và nhìn thấy một chú chó nhỏ dễ thương. Cô ấy hỏi người bán hàng, "Con chó của bạn có cắn không?"
  • The shopkeeper says, "No, my dog does not bit."
  • Người bán hàng nói: "Không, con chó của tôi không cắn."
  • The woman tries to pet the dog and the dog bites her.
  • Người phụ nữ cố gắng cưng nựng con chó và con chó đã cắn cô.
  • "Ouch!" She says, "I thought you said your dog does not bite!"
  • "Ầm ầm!" Cô ấy nói, "Tôi tưởng bạn nói con chó của bạn không cắn!"
  • The shopkeeper replies, "That is not my dog!"
  • Người bán hàng trả lời: "Đó không phải là con chó của tôi!"
  • Hơn

Browse By Letter

Điều hướng Trang web

Tìm kiếm nóng

Tiếng Anh máy tính

Bảng từ vựng chữ cái

Từ vựng được phân loại

  • Oxford Advanced Eighth Edition
  • Từ điển Webster của Mỹ
  • Wikipedia
  • Bảng thuật ngữ Mỹ tần số cao