【Dict.Wiki ❷⓿❷❶】Bản dịch tiếng việt: exuberance định nghĩa | dịch. exuberance là gì. ❤️️︎︎️️️️exuberance có nghĩa là gì? exuberance Định nghĩa. Ý nghĩa của exuberance. Nghĩa của từ exuberance..."

Mục lục

Từ điển khác

ruột thừa

exuberance

  • EN [ ɪɡ'zju:bərəns]
  • US [ ɪɡˈzubərəns]
Thêm thông tin

Giải thích tiếng anh

    Noun

  • 1. joyful enthusiasm

  • 2. overflowing with enthusiasm

Câu ví dụ

  • Her burst of exuberance and her brightness overwhelmed me.

  • Jon's exuberance was irrepressible.

  • Their talk is often hard to fathom but their exuberance still comes through.

  • The sheer exuberance of the sculpture was exhilarating.

  • This search is pursued by Woolf through extremes of exuberance and disgust.

  • Anyway, mankind is stunned by the exuberance and beauty of certain individuals.

  • Her exuberance of spirit was pruned down.

  • An unquenchable exuberance lived in him.

  • Moral exuberance had inspired both overinvolvement and isolationism.

  • The speaker's exuberance enlivened a boring conference.

  • The two men have some qualities in common, a combination of exuberance and withdrawnness.

  • In the exuberance of his mirth , the unfortunate disciple had swallowed two biscuits at once.

  • Recovering slowly, with agony, from each of these recurrent blows, his unquenchable exuberance had lived.

  • What makes the whole thing so marvelous is the exuberance of the participants.

  • Longwood is part garden, part park and 100 percent theatrical exuberance.

đồng nghĩa

Ý nghĩa của exuberance

Thông tin về exuberance tương đối ít, có thể xem truyện song ngữ để thư giãn tâm trạng, chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Đọc song ngữ trong ngày

  • A woman walks into a pet shop and sees a cute little dog. She asks the shopkeeper, "Does your dog bite?"
  • Một người phụ nữ bước vào cửa hàng thú cưng và nhìn thấy một chú chó nhỏ dễ thương. Cô ấy hỏi người bán hàng, "Con chó của bạn có cắn không?"
  • The shopkeeper says, "No, my dog does not bit."
  • Người bán hàng nói: "Không, con chó của tôi không cắn."
  • The woman tries to pet the dog and the dog bites her.
  • Người phụ nữ cố gắng cưng nựng con chó và con chó đã cắn cô.
  • "Ouch!" She says, "I thought you said your dog does not bite!"
  • "Ầm ầm!" Cô ấy nói, "Tôi tưởng bạn nói con chó của bạn không cắn!"
  • The shopkeeper replies, "That is not my dog!"
  • Người bán hàng trả lời: "Đó không phải là con chó của tôi!"
  • Hơn

Browse By Letter

Điều hướng Trang web

Tìm kiếm nóng

Tiếng Anh máy tính

Bảng từ vựng chữ cái

Từ vựng được phân loại

  • Oxford Advanced Eighth Edition
  • Từ điển Webster của Mỹ
  • Wikipedia
  • Bảng thuật ngữ Mỹ tần số cao