【Dict.Wiki ❷⓿❷❶】Bản dịch tiếng việt: matchless định nghĩa | dịch. matchless là gì. ❤️️︎︎️️️️matchless có nghĩa là gì? matchless Định nghĩa. Ý nghĩa của matchless. Nghĩa của từ matchless..."

Mục lục

Từ điển khác

ruột thừa

matchless

  • EN [ ˈmætʃləs]
  • US [ ˈmætʃləs]
Thêm thông tin

Giải thích tiếng anh

    Adjective

  • 1. eminent beyond or above comparison;

    • "matchless beauty"
    • "the team's nonpareil center fielder"
    • "she's one girl in a million"
    • "the one and only Muhammad Ali"
    • "a peerless scholar"
    • "infamy unmatched in the Western world"
    • "wrote with unmatchable clarity"
    • "unrivaled mastery of her art"

Câu ví dụ

  • Many ancient Buildings in China are matchless in the world.

  • The ever matchless and important success or failure gain and loss will also fade color.

  • Modern facilities together with longstanding styling have created matchless dwelling places.

  • He was matchless at it.

  • Although blinded by the explosion, he faced the future with matchless courage.

  • Pendita all this time had been beholding in silent admiration the statue of his matchless mother.

  • Real Three Kingdoms matchless 5 under how can to using message thunder?

  • Sweet and matchless Josephine, how strangely you work upon my heart.

  • Luxurious and graceful, a gardenia bonsai tree is a stunning and matchless gift.

  • The vase is of matchless workmanship.

  • Her matchless beauty is beyond description.

  • Exhibiting artistry and execution of matchless quality, this table is truly a rare and masterful work.

  • His ice dancing performance is matchless.

  • Real Three Kingdoms of devil beast is matchless allow to change a key in regulation game?

  • Mr Mei Lanfang's singing skill is matchless in the world.

  • Chinese Wushu and Qigong are matchless in the world.

  • The Savoy provides a matchless hotel experience.

  • A timeless comic actor—his simplicity and his apparent ease are matchless.

Ý nghĩa của matchless

Thông tin về matchless tương đối ít, có thể xem truyện song ngữ để thư giãn tâm trạng, chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Đọc song ngữ trong ngày

  • A woman walks into a pet shop and sees a cute little dog. She asks the shopkeeper, "Does your dog bite?"
  • Một người phụ nữ bước vào cửa hàng thú cưng và nhìn thấy một chú chó nhỏ dễ thương. Cô ấy hỏi người bán hàng, "Con chó của bạn có cắn không?"
  • The shopkeeper says, "No, my dog does not bit."
  • Người bán hàng nói: "Không, con chó của tôi không cắn."
  • The woman tries to pet the dog and the dog bites her.
  • Người phụ nữ cố gắng cưng nựng con chó và con chó đã cắn cô.
  • "Ouch!" She says, "I thought you said your dog does not bite!"
  • "Ầm ầm!" Cô ấy nói, "Tôi tưởng bạn nói con chó của bạn không cắn!"
  • The shopkeeper replies, "That is not my dog!"
  • Người bán hàng trả lời: "Đó không phải là con chó của tôi!"
  • Hơn

Browse By Letter

Điều hướng Trang web

Tìm kiếm nóng

Tiếng Anh máy tính

Bảng từ vựng chữ cái

Từ vựng được phân loại

  • Oxford Advanced Eighth Edition
  • Từ điển Webster của Mỹ
  • Wikipedia
  • Bảng thuật ngữ Mỹ tần số cao