【Dict.Wiki ❷⓿❷❶】Bản dịch tiếng việt: module định nghĩa | dịch. module là gì. ❤️️︎︎️️️️module có nghĩa là gì? module Định nghĩa. Ý nghĩa của module. Nghĩa của từ module..."

Mục lục

Từ điển khác

ruột thừa

module

  • EN [ ˈmɒdjuːl]
  • US [ ˈmɑːdʒuːl]
Thêm thông tin

Giải thích tiếng anh

    Noun

  • 1. one of the inherent cognitive or perceptual powers of the mind

  • 2. detachable compartment of a spacecraft

  • 3. computer circuit consisting of an assembly of electronic components (as of computer hardware)

  • 4. a self-contained component (unit or item) that is used in combination with other components

Câu ví dụ

  • Unplug the existing cable from the NMT Interface connector on the RF module, if necessary.

  • The author has designed a relevant analysis calculation program module, which has been testified by experiments.

  • The Speaking Module assesses whether candidates can communicate effectively in English.

  • Each module within the curriculum and the formation of the respective system.

  • Insert disc holder assembly back into the seat module.

  • This article introduces the design and realization of embedded MMS ( Multimedia Messaging Service ) Protocol Module.

  • This module could alert administrator and cut off the network link to the abnormal host automatically.

  • On the Project menu, point to Add, and then click Merge Module or click Assembly.

  • Finally, the thesis introduced the software programming based on DSP, especially the digital AGC module.

  • Separate module from bracket.

  • It forwards host requests to Hardware Device Module ( HDM ) for processing.

  • Network " client'software running within each workstation includes a module called a redirector.

  • It also is embedded module compilation and call in two ways.

  • Analyze product feasibility and make proposal for module change.

  • While one of the astronauts went round the moon in the command module, the other went down to the surface in the lunar module.

  • This paper presents how to design an Isolation Amplifier Module.

  • System management module mainly staff managementmanagementmanagement of oil , the oil depot management managementmanagement, and other functions.

  • The design methods of OOP and module realize the intelligentizement of the DCI.

  • Insert disc holder assembly back into seat module.

  • This system can be divided into two parts: vehicle controlling center and vehicle navigation module.

  • Based on constraint satisfaction problems model a global scheduling module structure is designed.

  • Create a default form module.

  • Note: Check the LED on the module.

  • A module required to import Meeting information cannot be detected or initialized.

  • In addition, ZY 1420 A also ISD 1420 standard peripheral circuits were optimized andare all integrated inside the module.

  • He has 250 students in his microeconomics module.

  • They have docked a robot module alongside the orbiting space station.

Ý nghĩa của module

Thông tin về module tương đối ít, có thể xem truyện song ngữ để thư giãn tâm trạng, chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Đọc song ngữ trong ngày

  • A woman walks into a pet shop and sees a cute little dog. She asks the shopkeeper, "Does your dog bite?"
  • Một người phụ nữ bước vào cửa hàng thú cưng và nhìn thấy một chú chó nhỏ dễ thương. Cô ấy hỏi người bán hàng, "Con chó của bạn có cắn không?"
  • The shopkeeper says, "No, my dog does not bit."
  • Người bán hàng nói: "Không, con chó của tôi không cắn."
  • The woman tries to pet the dog and the dog bites her.
  • Người phụ nữ cố gắng cưng nựng con chó và con chó đã cắn cô.
  • "Ouch!" She says, "I thought you said your dog does not bite!"
  • "Ầm ầm!" Cô ấy nói, "Tôi tưởng bạn nói con chó của bạn không cắn!"
  • The shopkeeper replies, "That is not my dog!"
  • Người bán hàng trả lời: "Đó không phải là con chó của tôi!"
  • Hơn

Browse By Letter

Điều hướng Trang web

Tìm kiếm nóng

Tiếng Anh máy tính

Bảng từ vựng chữ cái

Từ vựng được phân loại

  • Oxford Advanced Eighth Edition
  • Từ điển Webster của Mỹ
  • Wikipedia
  • Bảng thuật ngữ Mỹ tần số cao