Mục lục

Điều hướng Trang web

Ký hiệu ngữ âm

Ký hiệu ngữ âm là biểu tượng để ghi âm vị và là biểu tượng đánh dấu cho âm vị. Nguyên tắc xây dựng của nó là: một âm vị chỉ được biểu diễn bằng một biểu tượng ngữ âm và một biểu tượng ngữ âm không chỉ đại diện cho một âm vị (một diphthong bao gồm 2 âm vị). Ký hiệu ngữ âm tiếng Anh là các biểu tượng ghi lại cách phát âm của tiếng Anh và mọi từ điển tiếng Anh sẽ có một hệ thống biểu tượng như vậy. Ký hiệu ngữ âm IPA là biểu tượng ngữ âm tiêu chuẩn quốc tế, ký hiệu ngữ âm DJ là biểu tượng ngữ âm quốc tế tiếng Anh Anh và ký hiệu ngữ âm KK là ký hiệu ngữ âm quốc tế tiếng Anh Mỹ. Ngữ âm truyền thống của Anh tin rằng: Tiếng Anh có 48 âm vị, một âm vị tương ứng với một ký hiệu ngữ âm, vì vậy có 48 ký hiệu ngữ âm quốc tế (tiếng Anh).

nguyên âm Nguyên âm Nguyên âm phía trước
  • /i:/
  • /ɪ/
  • /e/
  • /æ/
Nguyên âm giữa
  • /ɜ:/
  • /ə/
  • /ʌ/
Nguyên âm trở lại
  • /u:/
  • /ʊ/
  • /ɔ:/
  • /ɒ/
  • /a:/
Bạch hầu Mở và đóng diphthongs
  • /eɪ/
  • /aɪ/
  • /ɔɪ/
  • /aʊ/
  • /əʊ/
Bạch hầu đậm đặc
  • /ɪə/
  • /eə/
  • /ʊə/
phụ âm Plosive Phụ âm không giọng nói
  • /p/
  • /t/
  • /k/
Phụ âm có giọng nói
  • /b/
  • /d/
  • /g/
Fricative Phụ âm không giọng nói
  • /f/
  • /s/
  • /ʃ/
  • /θ/
  • /h/
Phụ âm có giọng nói
  • /v/
  • /z/
  • /ʒ/
  • /ð/
  • /r/
Fricative Phụ âm không giọng nói
  • /tʃ/
  • /tr/
  • /ts/
Phụ âm có giọng nói
  • /dʒ/
  • /dr/
  • /dz/
Mũi (Phụ âm lồng tiếng)
  • /m/
  • /n/
  • /ŋ/
Lưỡi (Phụ âm lồng tiếng)
  • /l/
Bán nguyên âm (Phụ âm lồng tiếng)
  • /j/
  • /w/

Bảng chữ cái tiếng Anh

Responsive image