【Dict.Wiki ❷⓿❷❷】Bản dịch tiếng việt: subscription định nghĩa | dịch. subscription là gì. ❤️️︎︎️️️️subscription có nghĩa là gì? subscription Định nghĩa. Ý nghĩa của subscription. Nghĩa của từ subscription..."


  • EN [ səbˈskrɪpʃn]
  • US [ səbˈskrɪpʃn]
Thêm thông tin

Giải thích tiếng anh


  • 1. a payment for consecutive issues of a newspaper or magazine for a given period of time

  • 2. agreement expressed by (or as if expressed by) signing your name

  • 3. a pledged contribution

  • 4. the act of signing your name; writing your signature (as on a document);

    • "the deed was attested by the subscription of his signature"

Câu ví dụ

  • I sent in a subscription to that magazine. It's put out every week.

  • I want to keep up my subscription to that magazine.

  • How will you alter your word choice to increase your subscription rate?

  • Cannot copy subscription. Only single file subscribing databases are supported for this operation.

  • We paid a subscription of 5 pounds yearly.

  • The anniversary of your Admission Date will also be your Subscription Renewal Date.

  • You've also been automatically entered into the draw to win a lifetime subscription to Playboy.

  • Have you renewed your subscription to the magazine?

  • Subscription selling bloomed splendidly.

  • We are pleased to announce that CABAL Online will soon cease charging a monthly subscription fee.

  • Specify how to access the snapshot files at the time the subscription is initialized.

  • The subscription was sucessfully reinitialized.

  • Could not add subscription. Check for existing subscription conflicts, and proper discussion server permissions.

  • I renew my subscription to Time Express.

  • In case of any conflicts, the terms in the Subscription Form prevails.

  • The organization's funding comes from members of the share subscription.

  • They decided to raise the money by subscription.

  • A subscription was got up by the Old Boys to provide the school with a new pavilion.

  • They decided to raise money by subscription.

  • Securities institutions shall take measures to subscription of shares to investors the risks prompted.

  • The subscription of the first edition of the new year has began.

  • May I beg you for a subscription?

  • Subscription cards issued period of 10 days time.

  • The subscription of shares since the end of the issue date of 12 months transferable.

  • The magazine subscription expires with the current issue.

  • East Coast Pay Television was Australia's first digital direct broadcast satellite subscription television service.

  • Premiere, a subscription channel which began in 1991, shows live football covering the top two divisions.

Ý nghĩa của subscription

Thông tin về subscription tương đối ít, có thể xem truyện song ngữ để thư giãn tâm trạng, chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Đọc song ngữ trong ngày

  • A woman walks into a pet shop and sees a cute little dog. She asks the shopkeeper, "Does your dog bite?"
  • Một người phụ nữ bước vào cửa hàng thú cưng và nhìn thấy một chú chó nhỏ dễ thương. Cô ấy hỏi người bán hàng, "Con chó của bạn có cắn không?"
  • The shopkeeper says, "No, my dog does not bit."
  • Người bán hàng nói: "Không, con chó của tôi không cắn."
  • The woman tries to pet the dog and the dog bites her.
  • Người phụ nữ cố gắng cưng nựng con chó và con chó đã cắn cô.
  • "Ouch!" She says, "I thought you said your dog does not bite!"
  • "Ầm ầm!" Cô ấy nói, "Tôi tưởng bạn nói con chó của bạn không cắn!"
  • The shopkeeper replies, "That is not my dog!"
  • Người bán hàng trả lời: "Đó không phải là con chó của tôi!"
  • Hơn

Browse By Letter

Điều hướng Trang web

Tìm kiếm nóng

Tiếng Anh máy tính

Bảng từ vựng chữ cái

Từ vựng được phân loại

  • Oxford Advanced Eighth Edition
  • Từ điển Webster của Mỹ
  • Wikipedia
  • Bảng thuật ngữ Mỹ tần số cao