【Dict.Wiki ❷⓿❷❶】Bản dịch tiếng việt: viscera định nghĩa | dịch. viscera là gì. ❤️️︎︎️️️️viscera có nghĩa là gì? viscera Định nghĩa. Ý nghĩa của viscera. Nghĩa của từ viscera..."

Mục lục

Từ điển khác

ruột thừa

viscera

  • EN [ ˈvɪsərə]
  • US [ ˈvɪsərə]
Thêm thông tin

Giải thích tiếng anh

    Noun

  • 1. internal organs collectively (especially those in the abdominal cavity);

    • "`viscera' is the plural form of `viscus'"

Câu ví dụ

  • Medical images in different modality display different characteristic information of human viscera and pathological changed tissue.

  • Sports motions can cause the redistribution of viscera blood flow.

  • Heat cellulites viscera when Chilliness with fever, mouth thirst, depressed.

  • Disposal of viscera is often problem.

  • It also was proved that and falling of viscera and generation according to the metabolism theory.

  • They may grow so large as to compress adjacent viscera.

  • Luobing " were diseases related with capillary � � s injury and noted by circulation obstruction and viscera drawback. "

  • Objective To evaluate the diagnostic value of ultrasonic examination on in injuries of abdominal parenchymal viscera.

  • Even the ugliest human exterior may contain the most beautiful viscera.

  • Second, Viscera Injury: MCTD and overlap syndrome and other patients, can Wuzangliufu involvement.

  • Conclusion: Ultrasonography plays an importance role in the diagnosis of injured hollow viscera.

  • The internal organs inside the thoracic and abdominal cavities are often called viscera.

  • The direct causes of death was as follows , viscera failure, gastric bleeding, infectious shock.

  • Adhesions resulting from a surgical procedure can cause pain, especially with movement of viscera.

  • The chronic renal failure concern a lot of viscera and bowls, especially the spleen and kidney.

  • Scrape off scales of live croaker, dig a net viscera and gills, wash.

  • Objective : To evaluate the diagnostic value of ultrasonography in the examination of injured hollow viscera.

  • Determination of aluminium in viscera is conducted by adopting microwave digestion technique.

  • Herniation of abdominal viscera into the thorax following traumatic diaphragmatic rupture can simulate acute tension pneumothorax.

  • Used for chest cutting of pig, ox , sheep , etc. to clean viscera and split the carcass.

  • Assayed pathology shows ASAC makes cancer cells dramatically decreased, but the viscera are not obviously damaged.

  • To detect Cu in fishes viscera and river's bed mud by flame atomic absorption spectrometry.

  • Want to maintain an order, the operation excises sicken viscera, reach hospital of department of gynaecology.

  • A thoracotomy provides excellent exposure to divide the adhesions between the trapped viscera and lung parenchyma.

  • The technical conditions on the supercritical fluid extraction ( SFE ) of lipid from scallop viscera were studied.

đồng nghĩa

Ý nghĩa của viscera

Thông tin về viscera tương đối ít, có thể xem truyện song ngữ để thư giãn tâm trạng, chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Đọc song ngữ trong ngày

  • A woman walks into a pet shop and sees a cute little dog. She asks the shopkeeper, "Does your dog bite?"
  • Một người phụ nữ bước vào cửa hàng thú cưng và nhìn thấy một chú chó nhỏ dễ thương. Cô ấy hỏi người bán hàng, "Con chó của bạn có cắn không?"
  • The shopkeeper says, "No, my dog does not bit."
  • Người bán hàng nói: "Không, con chó của tôi không cắn."
  • The woman tries to pet the dog and the dog bites her.
  • Người phụ nữ cố gắng cưng nựng con chó và con chó đã cắn cô.
  • "Ouch!" She says, "I thought you said your dog does not bite!"
  • "Ầm ầm!" Cô ấy nói, "Tôi tưởng bạn nói con chó của bạn không cắn!"
  • The shopkeeper replies, "That is not my dog!"
  • Người bán hàng trả lời: "Đó không phải là con chó của tôi!"
  • Hơn

Browse By Letter

Điều hướng Trang web

Tìm kiếm nóng

Tiếng Anh máy tính

Bảng từ vựng chữ cái

Từ vựng được phân loại

  • Oxford Advanced Eighth Edition
  • Từ điển Webster của Mỹ
  • Wikipedia
  • Bảng thuật ngữ Mỹ tần số cao