【Dict.Wiki ❷⓿❷❶】Bản dịch tiếng việt: weapon định nghĩa | dịch. weapon là gì. ❤️️︎︎️️️️weapon có nghĩa là gì? weapon Định nghĩa. Ý nghĩa của weapon. Nghĩa của từ weapon..."

Mục lục

Từ điển khác

ruột thừa

weapon

  • EN [ ˈwepən]
  • US [ ˈwepən]
Thêm thông tin

Giải thích tiếng anh

    Noun

  • 1. any instrument or instrumentality used in fighting or hunting;

    • "he was licensed to carry a weapon"
  • 2. a means of persuading or arguing;

    • "he used all his conversational weapons"

Câu ví dụ

  • The first exhibit was a knife which the prosecution claimed was the murder weapon.

  • A hammer can be a lethal weapon.

  • The new weapon was too inhumane to be used.

  • The team's secret weapon was their new young defender.

  • The guard fan ned him for weapon.

  • This weapon can kill at a range of 200 yards.

  • At a pinch it can be used as a weapon.

  • This kind of weapon is obsolete.

  • This bird employs its beak as a weapon.

  • This is the weapon that he used to defend himself withal.

  • Police frogmen searched the lake for the murder weapon.

  • Exactly what can be called an offensive weapon is still a grey area.

  • a long search for the murder weapon

  • They've stooped to using any and every weapon at their disposal.

  • I attack politicians with the one weapon they don't have, a sense of humor.

  • Officers combed the woods for the murder weapon.

  • The police nicked me for carrying an offensive weapon.

  • The report outlined possible uses for the new weapon.

  • They grappled desperately for control of the weapon.

  • They took him to the station and booked him for assault with a deadly weapon.

  • Lewis was tried for unlawfully and dangerously discharging a weapon.

  • Their most potent weapon was the Exocet missile.

  • The V2 was not an ordinary weapon: it could only be used against cities. Likewise the atom bomb.

  • The strongest weapon in the government's armoury is the price cuts announced on Saturday.

  • Enriched uranium is a key component of a nuclear weapon.

  • They suspected that he might be carrying a weapon and ordered a strip search.

  • Discipline was the new coach's secret weapon.

  • She was charged with a misdemeanour, that of carrying a concealed weapon.

slang

  • weapon

    阴茎

Ý nghĩa của weapon

Thông tin về weapon tương đối ít, có thể xem truyện song ngữ để thư giãn tâm trạng, chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Đọc song ngữ trong ngày

  • A woman walks into a pet shop and sees a cute little dog. She asks the shopkeeper, "Does your dog bite?"
  • Một người phụ nữ bước vào cửa hàng thú cưng và nhìn thấy một chú chó nhỏ dễ thương. Cô ấy hỏi người bán hàng, "Con chó của bạn có cắn không?"
  • The shopkeeper says, "No, my dog does not bit."
  • Người bán hàng nói: "Không, con chó của tôi không cắn."
  • The woman tries to pet the dog and the dog bites her.
  • Người phụ nữ cố gắng cưng nựng con chó và con chó đã cắn cô.
  • "Ouch!" She says, "I thought you said your dog does not bite!"
  • "Ầm ầm!" Cô ấy nói, "Tôi tưởng bạn nói con chó của bạn không cắn!"
  • The shopkeeper replies, "That is not my dog!"
  • Người bán hàng trả lời: "Đó không phải là con chó của tôi!"
  • Hơn

Browse By Letter

Điều hướng Trang web

Tìm kiếm nóng

Tiếng Anh máy tính

Bảng từ vựng chữ cái

Từ vựng được phân loại

  • Oxford Advanced Eighth Edition
  • Từ điển Webster của Mỹ
  • Wikipedia
  • Bảng thuật ngữ Mỹ tần số cao